@default language_name Việt ngữ AboutDlg About Psi Về Psi psi/psi48 psi/psi48 <h3><b>%1 v%2</b></h3> <h3><b>%1 v%2</b></h3> About Về A cross-platform Jabber client designed for the Jabber power user.<br> <br> Copyright (C) 2001 - 2004 by Justin Karneges<br> Một ứng dụng khách loại Jabber cũng lẫn nền mà được cấu tạo cho người sử dụng Jabber thành thạo.<br> <br> Bản quyền (C) 2001 - 2004 của Justin Karneges<br> http://psi.affinix.com http://psi.affinix.com <div align="center">http://psi.affinix.com</div> <div align="center">http://psi.affinix.com</div> Authors Những lập trình viên Thanks To Chúng tôi cám ơn Translation Bản dịch I. M. Anonymous <note text="replace with your real name"><br> &nbsp;&nbsp;<a href="mailto:noone@nowhere.com">nowhere@nowhere.com</a> <note text="replace with your email"><br> &nbsp;&nbsp;<a href="http://blah.com">http://blah.com</a> <note text="write your site URL here"><br> &nbsp;&nbsp;Jabber: <a href="jabber:blah@jabber.org">blah@jabber.org <note text="write your JID here"></a><br> &nbsp;&nbsp;Translator <note text="write description for the work, you've done"><br> <br> <note text="you can add as many people here as you want"> <note text="and translate following text"> Join the translation team today! Go to <a href="http://psi.affinix.com/forums/index.php?act=SF&f=3">http://psi.affinix.com/forums/index.php?act=SF&f=3</a> for further details! This page is a special place for translators, to write some info about them. Write information about your translation team, some hints are in <note> tags to help you. Keep up the good work :-). Clytie Siddall<br> &nbsp;&nbsp;<a href="mailto:clytie@riverland.net.au">clytie@riverland.net.au</a><br> &nbsp;&nbsp;<a href="http://www.riverland.net.au/~clytie/viet/vietmain.html">Giúp người Việt học tiếng Anh</a><br> &nbsp;&nbsp;Jabber: <a href="jabber:clytie@jabber.org">clytie@jabber.org</a><br> &nbsp;&nbsp;Chị đang dịch Psi từ từ, bạn nên theo dõi trang chử Psi để có bản dịch hoàn chỉnh hơn.<br> <br> Ở đây nếu bạn xem từ cấu tạo mà bạn không hiểu, thí dụ URL, bạn hãy đến nhắp liên kết (Giúp người Việt học tiếng Anh) rồi theo liên kết <b>Những từ cấu tạo thường nhất của Mạng/b> trong trang đó. Nếu bạn tìm từ cấu tạo nào mà không trong trang đó thì gởi cho chị một thư điện tử và chị sẽ bao gồm từ đó vậy.<br><br> Hôm nay bạn đến vào tập thể dịch nhé! Bạn đến <a href="http://psi.affinix.com/forums/index.php?act=SF&f=3">Tập thể dịch ở Psi</a> để tìm chi tiết thêm nữa đi. :-) Chị cám ơn em gái thương mến. :-) License Bản quyền Warning Cảnh báo <h3>*** Warning! ***</h3> This is unfinished software. It has been released so that interested users can try it out and perhaps follow its development. It is not guaranteed to be bugfree, although many people consider it quite stable. <br><br> One day it will be finished. Until then, don't count on every Jabber feature to work. If you want to help make Psi better, offer your services on our forum or mailing list. <br><br> Note: quite a few options/features appear "grayed out". They indicate planned features that are not in the program yet. <br><br> Now that this is out of the way, enjoy Psi! <h3>*** Cảnh báo ***</h3> Chương trình này chưa xong. Nó được phát hành để những người sử dụng quan tâm có thể thử và có thê theo dõi sứ phát triển của nó. Chúng tôi không bảo đảm chương trình này không có thiếu sót kỹ thuật, mặc dù nhiều người cho là nó khá ổn định. <br><br> Một ngày gần đây nó sẽ được hoàn thành. Cho đến lúc đó, đừng trông mong mọi tính năng của Jabber họat động. Để Psi họat động tốt hơn, hãy đưa đề nghị giúp đỡ của bạn lên <a href="http://psi.affinix.com/forums/">diễn đàn Psi</a> hoăc danh sách thư thành viên của chúng tôi. <br><br> Ghi chú: một số ít tùy chọn hoăc chức năng sẽ không sử dụng được (màu xám). Chúng tôi đưa ra nhằm giới thiệu những tính năng dự kiến chưa có trong chương trình. <br><br> Chúc bạn thích thú dùng Psi nhé! &Close &Đóng psi/close psi/close Author, Lead Developer Lập trình viên chính Widget developer, GUI design and some core things Lập trình viên làm phần riêng của máy bằng đồ họa [widgets], cũng cấu tạo máy bằng đồ họa [GUI] và vài điều chính MacOS X Port Lập trình viên làm phiên bản dánh cho hệ điều dành MacOSX Miscellaneous developer Lập trình viên làm những gì khác End User Documentation Tài liệu cho người sử dụng Build setup, miscellaneous assistance Thiết lập của xây dụng và sự giúp đỡ thêm nữa Many icons are from his Crystal icon theme Nhiều biểu tượng trong Psi từ đề tài biểu tượng Crystal của anh ấy Graphics Đồ họa Original Mac Port Lập trình viên làm phiên bản thứ nhất dành cho hệ điều hành MacOS Bug Tracker Management Patches AccountAddDlg Check this option if you don't yet have a Jabber account and you want to register one. Note that this will only work on servers that allow anonymous registration. Đánh dấu lựa chọn này nếu bạn chưa có tài khoản Jabber và muốn đăng ký như vậy. Lưu ý rầng điều này sẽ chỉ hoạt động trên những máy chủ cho phép đăng ký nặc danh. Default Mặc định AccountAddUI Add Account Thêm tài khoản <qt>Please choose a friendly <b>Name</b> that Psi can use to refer to this account.<br> <br> Click the <b>Register New Account</b> checkbox if you want Psi to try and create an account for you on a remote server. If you are adding an existing Jabber account then leave this box unchecked. <qt>Bạn hãy chọn một <b>tên riêng</b> thân mặt mà Psi có thể sử dụng để diễn tả tài khoản này.<br> <br> Đánh dấu trong hộp chọn <b>Đăng ký tài khoản mới</b> nếu bạn muốn Psi thử tạo ra tài khoản cho bạn trên máy chủ từ xa. Nếu bạn đang thêm tài khoản Jabber tồn tại thì đừng đánh dấu trong hộp này. Name: Tên riêng: Register new account Đăng ký tài khoản mới &Close ̃&Đóng psi/close psi/close &Add &Thêm Alt+A Alt+T psi/addContact psi/addContact AccountManageDlg Active hoạt động Not active Không hoạt động Error Lỗi Unable to disable the account, as it is currently active. Không thể vô hiệu hóa tài khoản này vì nó đang hoạt động. Unable to disable the account, as it has pending events. Không thể vô hiệu hóa tài khoản này vì nó có sự việc chưa giải quyết. Unable to remove the account, as it is currently active. Không thể xóa bỏ tài khoản này vì nó đang hoạt động. Disable Account The account is currently active. Do you want to log out ? AccountManageUI Jabber Accounts Những tài khoản Jabber Name Tên riêng Server Máy chủ Status Trạng thái &Add &Thêm psi/addContact psi/addContact &Modify &Sửa đổi psi/edit psi/edit Rem&ove &Xóa bỏ psi/remove psi/remove &Close &Đóng Alt+C Alt+Đ psi/close psi/close AccountModifyDlg Normally, Psi logs in using the <i>digest</i> authentication method. Check this box to force a plain text login to the Jabber server. Use this option only if you have problems connecting with the normal login procedure, as it makes your connection potentially vulnerable to attacks. Bình thường Psi đăng nhập theo kiểu kiểm sóat loại <i>digest</i> mà mã hóa tất cả các tên riêng và mật khẩu khi đăng nhập. Đánh dấu trong hộp chọn này nhằm bắt buộc Psi phải đăng nhập vào máy chủ Jabber theo kiểu văn bản thuần túy (không mã hóa). Bạn nên sử dụng tùy chọn này chỉ nếu bạn gặp khó khăn khi cố gắng kết nối theo kiểu đăng nhập thường, vì cách này có thể cho người khác tấn công sự kết nối của bạn. Automatically login to this account on Psi startup. Useful if you have Psi automatically launched when an Internet connection is detected. Tự động đăng nhập vào tài khoản này khi Psi khởi động. Lựa chọn này hữu ích nếu bạn chọn Psi mở tự động khi kết nối vào Mạng. Makes Psi try to reconnect if the connection was broken. Useful, if you have an unstable connection and have to reconnect often. Làm cho Psi tự động tái đăng nhập nếu kết nối bị ngắt. Nó có ích nếu bạn có kết nối Mạng dễ đổ nên phải kết nối lại nhiều lần. Keep a log of message history. Disable this option if you want to conserve disk space or if you need maximum security. Lưu trữ bản ghi lược sự các tin nhẳn trong quá trình Psi vận hành. Vô hiệu hóa tùy chọn này nếu bạn muốn bảo toàn sức chứa của đĩa hay khi bạn cần bảo mật tối đa. Sends so called "Keep-alive" packets periodically. It is useful if your connection is set to be automatically disconnected after a certain period of inactivity (for example, by your ISP) and you want to keep it up all the time. Gởi các gói tin theo các thời điểm nhằm kiểm chứng sự tồn tại của cạn trong kết nối. Tùy chọn này sẽ giúp bạn thoát khỏi Mạng tự động sau một thời gian bạn không sử dụng đường truyền (v.d.: do nhà cung cấp dịch vụ Mạng của bạn) và bạn muốn luôn duy trì điều này. Ignores all the SSL warnings, for example, about incorrect certificates. Useful if your server doesn't use a validated SSL certificate and you are annoyed with warnings. Bở qua các cảnh báo của hệ thống kiểm chứng SSL (mã hóa 128 bit), ví dụ: về những chứng nhận không đúng. Nó có ích nếu máy chủ của bạn không sử dụng chứng nhận SSL hợp lệ, và những cảnh báo làm bạn rầy. Check this option to use an encrypted SSL connection to the Jabber server. You may use this option if your server supports it and if you have the necessary QSSL plugin installed. For more information, check the Psi homepage. Đánh dấu vào tuỳ chọn này nhằm sử dụng kiểu mã hóa của hệ thống kiểm chứng SSL khi đăng nhận vào máy chủ Jabber. Bạn có thể sử dụng tùy chọn này nếu máy chủ phục vụ của bạn hỗ trợ được và nếu bạn đã cài đặt plugin QSSL cần thiết. Để biết thêm thông tin chi tiết, hãy đến <a href="http://psi.affinix.com">trang chủ Psi</a>. Check this option if you want Psi to remember your Jabber account password. Don't use this feature if you want maximum security and don't want to be compromised even if someone would break in your system and steal your configuration files. Đáng dấu tùy chọn này nếu bạn muốn Psi nhớ mật khẩu tài khoản Jabber của bạn. Đừng sử dụng tính năng này nếu bạn muốn bảo mật tối đa và không muốn bị hại thậm chí nếu một người xâm nhập hệ thống của bạn để lấy những tập tin cấu hình của bạn. Use this option for manual configuration of your Jabber host if it is not the same as the host you are connecting to. This option is mostly useful if you have some sort of proxy route on your local machine (i.e. you connect to localhost), but your account is registered on an external server. Bạn hãy sử dụng lựa chọn này khi tự cấu hình máy chủ Jabber của bạn nếu đó không phải là máy chủ mà bạn kết nối đến. Tùy chọn này thường có ích nếu bạn sử dụng một loại quyến ủy nhiện (proxy) trên máy địa phương của bạn ( bạn kết nối với localhost) nhưng mà bạn đã đăng ký tài khoản vào máy chủ bên ngoại. You can have multiple clients connected to the Jabber server with your single account. Each login is distinguished by a "resource" name, which you can specify in this field. Bạn có thể sử dụng cùng một tài khoản để kết nối nhiều ứng dụng khách với máy chủ Jabber. Mỗi đăng nhập được phân biết bằng một tên "gốc riêng" mà bạn có thể ghi rõ trong trường này. <p>You can have multiple clients connected to the Jabber server with your single account. In such a situation, the client with the highest priority (that is specified in this field) will be the one that will receive all incoming events.</p><p>For example, if you have a permanent connection to the Internet at your work location, and have a dial-up at home, you can have your Jabber client permanently running at work with a low priority, and you can still use the same account from home, using a client with higher priority to temporary "disable" the lower priority client at work.</p> <p>Bạn có thê sử dụng cùng một tài khoản để kết nối nhiều ứng dụng khách với máy chủ Jabber. Trong trường hợp như thế, ứng dụng khách có ưu tiên cao nhất (được chỉ định trong trường này) sẽ nhận tất cả các dữ kiện được gởi đến.</p><p>Ví dụ: nếu ở nơi làm việc bạn có kết nối Mạng thường xuyên và ở nhà có kết nối theo kiểu quay số, thì bạn có thể để tài khoản Jabber chạy thường xuyên với độ ưu tiên thấp tại nơi làm, và bạn vẫn có thể sử dụng cùng một tài khoản đó tại nhà với độ ưu tiên cao hơn để vô hiệu hóa các kết nối khác với độ ưu tiên thấp hơn tại nơi làm việc.</p> Unknown Key: %1 Khóa lạ: %1 No Key Selected Chưa chọn khóa SSL error Lỗi SSL Cannot enable SSL/TLS. Plugin not found. Không chạy được SSL/TLS vì chưa tìm plugin. Secret Key Khóa mật Error Lỗi You must specify a name for the account before you may save it. Bạn phaỉ ghi rõ một tên riêng cho tài khoản này trước khi lưu nó. <i>Jabber ID</i> must be specified in the format <i>user@host</i>. <i>Jabber ID</i> phải được ghi rõ theo định dạng <i>tênriêng@máychủ</i>. Warning Cảnh báo This account is currently active, so certain changes may not take effect until the next login. Tài khoản này đang hoạt động, thì có lẽ một số sự thay đổi sẽ không có hiệu lực cho đến khi đăng nhập tới. AccountModifyUI Account Properties Những đặc tính riêng của tài khoản Name: Tên: Account Tài khoản Jabber ID: Tên riêng Jabber: Save Password: Lưu mật khẩu: Resource: Đặc tính riêng: Priority: Ưu tiên: OpenPGP OpenPGP psi/keyDouble psi/keyDouble placeholder2 placeholder2 Select &Key... Chọn khóa... Use None Đừng sử dụng khóa nào Save Passphrase: Lưu cụm từ mật khẩu: Connection Kết nối Proxy Ủy nhiệm proxychooser proxychooser Advanced Cấp cao Use SSL encryption (to server) Sử dụng mã hóa SSL (đến máy chủ) Allow Plaintext Login Cho phép đăng nhập theo kiểu "nhập thô" Send "Keep-alive" packets (for NAT timeouts) Gởi các gói tin nhằm kiểm chứng sự tồn tại trong kết nối (cho thờ gian tạm ngưng loại NAT) Manually Specify Server Host/Port: Tự định rõ máy chủ phục vụ/cổng: Host: Máy chủ: Port: Cổng: Details Chi tiết Personal Information Thông tin cá nhân <qt>Information about you is stored as a VCard on the server, which other people can retrieve at any time.</qt> <qt>Thông tin về bạn được lưu trên máy chủ theo kiểu vCard mà người khác có thể gọi ra vào bất cứ lúc nào.</qt> Edit Personal &Details... &Hiệu chỉnh thông tin cá nhân... Password Mật khẩu <qt>Click the button below to change your password on the server.</qt> <qt>Nhắp vào nút dưới để thay đổi mật khẩu của bạn trên máy chủ.</qt> Change &Password... Thay &đổi mật khẩu... Preferences Tham chiếu Automatically connect on startup Tự động kết nối khi khởi động Automatically reconnect if disconnected Tự động tái kết nối nếu kết nối bị ngắt Log message history Ghi lược sử các tin nhẳn Ignore SSL warnings Bỏ qua các cảnh báo SSL Data Transfer Proxy: Máy chủ ủy nhiệm để chuyển giao dữ liệu: &Close &Đóng psi/close psi/close &Save &Lưu Alt+S Alt+L psi/ok psi/ok AccountRegDlg Warning Cảnh báo Are you sure you want to cancel the registration? Có chắc là bạn muốn thôi đăng ký này không? &Yes &Vâng &No &Không SSL error Lỗi loại SSL Cannot enable SSL/TLS. Plugin not found. Không thể hiệu lực SSL/TLS vì chưa tìm plugin. Error Lỗi <i>Jabber ID</i> must be specified in the format <i>user@host</i>. <b>Jabber ID</b> phải được ghi rõ theo kiểu này: <b>tenrieng@maychu</b>. You must fill out the fields properly before you can register. Bạn phải điền vào các trường này cho đúng trước khi bạn có đăng ký được. Password and confirmation do not match. Please enter them again. Mật khẩu vả sự xác nhận mật khẩu không khớp. Hãy nhập lại. Success Thành công The account was registered successfully. Tài khoản này đã đăng ký thành công. There was an error registering the account. Reason: %1 Có lỗi khi đăng ký tài khoản này. Lý do: %1 AccountRegUI Register Account Đăng ký tài khoản Account Tài khoản Jabber ID: Tên riêng Jabber: Password: Mật khẩu: Confirm Password: Xác nhận mật khẩu: Proxy Máy chủ ủy nhiệm proxychooser proxychooser Advanced Cấp cao Use SSL encryption (to server) Sử dụng mã hoá SSL (đến máy chủ) Manually Specify Server Host/Port: Tự ghi rõ máy chủ/cổng: Host: Máy chủ: Port: Cổng: &Close &Đóng psi/close psi/close &Register Đáng &ký psi/register psi/register AccountRemoveDlg Warning Cảnh báo Are you sure you want to cancel the unregistration? Có chắc là bạn muốn thôi xóa bỏ đăng ký này không? &Yes &Vâng &No &Không Error Lỗi Password does not match account. Please try again. Mật khẩu không khớp tài khoản này. Hãy nhập lại. Are you sure you want to remove <b>%1</b> ? Có chắc là bạn muốn xóa bỏ <b>%1</b> không? Success Thành công The account was unregistered successfully. Bạn đã xóa bỏ rồi sự đăng ký của tài khoản này. There was an error unregistering the account. Reason: %1 Có lỗi khi cố gắng xóa bỏ sự đăng ký của tài khoản này. Lý do: %1 AccountRemoveUI Remove Account Xóa bỏ tài khoản Remove account from Psi only. Xoá bỏ tài khoản nàu chỉ từ Psi (không từ máy chủ Jabber). Remove account and try to unregister it from the server. Xóa bỏ tài khoản này và cũng cố gắng xóa bỏ sự đăng ký của nó từ máy chủ. Password: Mật khẩu: &Close &Đóng psi/close psi/close &Remove &Xóa bỏ psi/remove psi/remove AddUrlUI Add URL Thêm URL URL: URL: Description: Sự diễn tả: &Close &Đóng psi/cancel psi/cancel &OK Đ&ược Alt+O Alt+Ư psi/ok psi/ok AddUserDlg <None> <Không có> Add User: Error Thêm người bạn: lỗi Please fill in the Jabber ID of the person you wish to add. Bạn hãy nhập <b>tên riêng Jabber</b> của người ấy bạn muốn thêm vào. The Jabber ID you entered is not valid! Make sure you enter a fully qualified Jabber ID. Tên riêng Jabber mà bạn mới nhập không phải là hợp lệ! Hãy chắc rằng bạn nhập một tên riêng Jabber đúng. Add User: Success Thêm người sử dụng: thành công Added %1 to your roster. Đã thêm %1 vào bảng liệt kê của bạn. Error Lỗi <qt> There was an error getting the Service ID translation information from "%1".<br>Reason: %2<br><br>The service may not support this feature. In this case you will need to enter the Jabber ID manually for the contact you wish to add. Examples:<br><br>&nbsp;&nbsp;jabberuser@somehost.com<br>&nbsp;&nbsp;aoluser@[Jabber ID of AIM Transport]<br>&nbsp;&nbsp;1234567@[Jabber ID of ICQ Transport]<br>&nbsp;&nbsp;joe%hotmail.com@[Jabber ID of MSN Transport]<br>&nbsp;&nbsp;yahooUser@[Jabber ID of Yahoo Transport]<br></qt> <qt> Có lỗi khi Lỗi khi gọi thông tin <b>dịch vụ giống hệt</b> từ "%1".<br>Lý do: %2<br><br>Có lẽ dịch vụ này không hỗ trợ tính năng đó. Như thế thì bạn cần phải tự nhập tên riêng Jabber cho người liên hệ mà bạn muốn thêm vào. Thí dụ: <br><br>&nbsp;&nbsp;tenriengJabber@maychu<br>&nbsp;&nbsp;têndungAOL@[Jabber ID of AIM Transport]<br>&nbsp;&nbsp;1234567@[Jabber ID of ICQ Transport]<br>&nbsp;&nbsp;tendungMSN%hotmail.com@[Jabber ID of MSN Transport]<br>&nbsp;&nbsp;tendungYahoo@[Jabber ID of Yahoo Transport]<br></qt> AddUserUI Add User Thêm người bạn <qt>To add a <b>Jabber</b> user, simply fill out the Jabber ID (and optional nickname and group) at the bottom and press <i>Add</i>.<br> <br> To add a contact from a <b>non-Jabber</b> service, make sure you are registered with the service first (see Service Discovery from the main menu), and then select the service from the box at the top. Follow the instructions in the <i>Service ID Translation</i> box and press the <i>Get Jabber ID</i> button to generate a Jabber ID for the contact.<br> </qt> <qt>Để thêm một người sử dụng <b>Jabber</b>, chỉ đơn giản điền tên riêng Jabber (tên hiệu và nhóm là tùy chọn) phía dưới rồi nhắp vào <b>Thêm</b>.<br> <br> Để thêm một người liên hệ không phải sử dụng Jabber, hãy chắc rằng bạn được đăng ký với dịch vụ ấy trước (xem <b>Tìm dịch vụ</b> trong trình đơn chính của Psi) rồi chọn dịch vụ ấy trong hộp ở trên. Theo những hướng dẫn trong hộp <b>Dịch giống hệt của mạng khác</b> rôì nhấn nút <b>Lấy tên riêng Jabber</b> để tạo ra một Jabber ID cho người liên hệ ấy.<br> </qt> Service: Dịch vụ: Jabber Jabber Service ID Translation Dịch giống hệt của mạng khác No description Không có sự diễn tả Get Jabber ID Lấy tên riêng Jabber Group Nhóm Nickname (optional) Tên hiệu (tùy chọn) Jabber ID tên riêng Jabber Request authorization when adding Thỉnh cầu sự phép khi thêm vào Close window after adding Đóng cửa sổ sau khi thêm vào &Close &Đóng psi/close psi/close &Add &Thêm Alt+A Alt+T psi/addContact psi/addContact psi/vCard psi/vCard Resolve AttachView Attachments Những tập tin được đính kèm Go to &URL... Tới URL... Copy location Sao lại điạ chỉ này Join &Groupchat... &Tham gia trò chuyện nhóm... Remove Xóa bỏ ChangePasswordDlg Error Lỗi You must fill out the fields properly before you can proceed. Bạn phải điền các trường này cho thích hợp trước khi tiếp tục được. You entered your old password incorrectly. Try again. Bạn đã nhập mật khẩu cũ của mình không cho đúng. Hãy nhập lại. New password and confirmation do not match. Please enter them again. Mật khẩu mới này và sự xác nhận không khớp. Hãy nhập lại. Success Thành công Successfully changed password. Đã thay đổi mật khẩu rồi. There was an error when trying to set the password. Reason: %1 Có lỗi khi cố gắng chọn mật khẩu này. Lý do: %1 ChangePasswordUI Change Password Thay đổi mật khẩu Confirm new password: Xác nhận mật khẩu mới: Current password: Mật khẩu hiện tại: New password: Mật khẩu mới: &Close &Đóng psi/close psi/close &Apply &Áp dụng psi/register psi/register ChatDlg Message length Độ dài của tin nhẳn Clear chat window Xóa cửa sổ trò chuyện Select icon Chọn biểu tượng Send file Gởi tập tin Toggle encryption Mã hóa bập bênh User info Thông tin về người sử dụng Message history Lược sử tin nhẳn Warning Cảnh báo A new chat message was just received. Do you still want to close the window? Mới nhận được mộ tin nhẳn mới. Bạn còn muốn đóng cửa sổ này không? &Yes &Vâng &No &Không %1 is %2 %1 %2 Are you sure you want to clear the chat window? (note: does not affect saved history) Có chắc là bạn muốn xóa cửa sổ trò chuyện này không? (Ghi chú: không ảnh hưởng đến lưu lược sử) <p>Encryption was recently disabled by the remote contact. Are you sure you want to send this message without encryption?</p> <p>Mã hóa vừa bị vô hiệu bởi người trò chuyện từ xa. Có chắc là bạn muốn gởi tin nhẳn này mà không có mã hóa không?</p> Error Lỗi There was an error trying to send the message encrypted. Check your OpenPGP application/settings. Có lỗi khi cố gắng gởi tin nhẳn này bằng mã hóa. Hãy kiểm tra những thiết lập / chương trình OpenPGP. Encryption Enabled Mã hóa được hiệu lực Encryption Disabled Mã hóa bị vô hiệu hóa %1 says: %1 nói: Subject: Chủ đề: -- Attached URL(s) -- --Những URL được đính kèm-- URL: URL: Desc: Sự tả: Chat toolbar %1 (Composing ...) Toggle Compact/Full Size ContactProfile General Chung Agents/Transports Tác nhân/truyền tải Not in list Không có trong bảng Private Messages Tin nhẳn riêng Online Users Người trực tuyến Send server message Gửi thông điệp cho máy chủ Set MOTD Chọn MOTD Update MOTD Cập nhật MOTD Delete MOTD Xóa ký MOTD Service &Discovery Tìm &dịch vụ New &blank message Tin nhẳn trống &mới &Add a contact Thêm &người liên hệ &XML Console Bàn giao tiếp &XML &Status &Trạng thái A&ctions &Hành động &Modify Account... &Sửa đổi tài khoản... &Admin &Quản trị Send message to group Gởi tin nhẳn cho nhóm Remove group Xóa bỏ nhóm Remove group and contacts Xóa bỏ nhóm và các người ấy Hide Giấu Remove Group Xóa bỏ nhóm This will cause all contacts in this group to be disassociated with it. Proceed? Hành động này sẽ gây ra các người liên hệ trong nhóm này bị phân ra nó. Tiếp tục không? &Yes &Vâng &No &Không Remove Group and Contacts Xóa bỏ nhóm và các người ấy WARNING! This will remove all contacts associated with this group! Proceed? CẢNH BÁO! Hành động này sẽ xóa bỏ các người liên hệ kết giao với nhóm này! Tiếp tục không? Add/Authorize to contact list Thêm/cho phếp vào bảng liên hệ [blank] [blank] Send message to Gởi tin nhẳn cho Open chat to Mở trò chuyện với Active chats Những trò chuyện hoạt động Send &file &Gởi tập tin Invite to Mời đến &None Kh&ông có &Create new... Tạo ra &mới... &Group &Nhóm Log off Thóat Resend authorization to Gởi lại sự cho phép cho Rerequest authorization from Tái yêu cầu sự cho phép từ Remove authorization from Xóa bỏ sự cho phép từ Authorization Sự cho phép Assign Open&PGP key Giao khóa Open&PGP Unassign Open&PGP key Hoàn tác giao khóa &OpenPGP Check &Status K&iểm tra trạng thái User &Info Th&ông tin về người sử dụng Link Test Kiểm tra liên kết Authorize Cho phép Sent authorization to <b>%1</b>. Đã gởi sự cho phép cho <b>%1</b>. Create New Group Tạo ra nhóm mới Enter the new Group name: Nhập tên riêng của nhóm mớii: Add Thêm Added/Authorized <b>%1</b> to the contact list. Đã thêm/cho phép <b>&1</b> vào bảng liên hệ. Rerequested authorization from <b>%1</b>. Đã tái thỉnh cầu sự cho phép từ <b>%1</b>. Remove Xóa bỏ Are you sure you want to remove authorization from <b>%1</b>? Có chắc là bạn muốn xóa bỏ sự cho phép từ <b>%1</b> không? Invitation Lời mời Sent groupchat invitation to <b>%1</b>. Đã gởi lời mời vào trò chuyện cho <b>%1</b>. Are you sure you want to remove <b>%1</b> from your contact list? Có chắc là bạn muốn xáo bỏ <b>%1</b> từ bảng liên hệ của bạn không? Error Lỗi You can't set a blank name. Bạn không thể chọn tên trống không. You can't set a blank group name. Bạn không thể chọn tên trống không cho nhóm. You already have a group with that name. Bạn có nhóm tên đó rồi. ContactView Hidden Giấu rồi Send &message &Gởi tin nhẳn Re&name &Đổi tên Open &chat window &Mở cửa sổ trò chuyện &History &Lược sử &Log on Đăng &nhập &Receive incoming event Nhận dữ kiện được gởi đến Rem&ove &Xóa bỏ DiscoDlg::Private Auto Tự động Automatically determine protocol Tự động quyết định giao thức Service Discovery Tìm &dịch vụ Browse Services Duyệt qua dịch vụ Browse Agents Duyệt qua tác nhân Browse Duyệt qua &Browse Duyệt &qua Refresh Item Làm tươi mục &Refresh Item Làm &tươi mục Stop Thôi Sto&p &Thôi Back Trở lại &Back T&rở lại Forward Tiến lên &Forward Tiến &lên Register Đăng ký &Register Đăng &ký Search Tìm kiểm &Search Tìm k&iểm Join Tham gia &Join &Tham gia vCard vCard &vCard v&Card Add to roster Thêm vào bảng liên hệ &Add to roster Thêm vào &bảng liên hệ DiscoListItem Error Lỗi There was an error getting items for <b>%1</b>. Reason: %2 Có lỗi khi gọi ra mục đối với <b>%1</b>. Lý do: %2 There was an error browsing items for <b>%1</b>. Reason: %2 Có lỗi khi duyệt qua mục đối với <b>%1</b>. Lý do: %2 Jabber Service Dịch vụ Jabber There was an error getting agents for <b>%1</b>. Reason: %2 Có lỗi khi gọi ra tác nhân đối với <b>&1</b>. Lý do: %2 There was an error getting item's info for <b>%1</b>. Reason: %2 Có lỗi khi gọi ra tin tức về mục đối với <b>%1</b>. Lý do: %2 DiscoListView Name Tên JID Tên riêng Jabber Node Máy chủ Identities: Giống hệt: Category Hạng Type Loại Features: Tính năng: DiscoUI Service Discovery Tìm dịch vụ &Address: Địa &chỉ: &Node: &Máy chủ: &Browse &Duyệt qua Name Tên JID Tên riêng Jabber Node Máy chủ Auto-browse into objects Tự duyệt qua vào mỗi mục để tìm nếu mục khác ở trong Automatically get item information Tự động gọi ra tin tức về mục &Close ̃&Đóng psi/close psi/close EDBFlatFile::File <big>[System Message]</big><br>You are now authorized. <big>[System Message]</big><br>Bạn đã được cho phép rồi. <big>[System Message]</big><br>Your authorization has been removed! <big>[System Message]</big><br>Sự cho phép của bạn bị xóa bỏ rồi! ELineEdit Recipient Default Mặc định cho người nhận EventDlg Identity: Nhân dạng: Type: Loại: Normal Thường Chat Trò chuyện Time: Giờ: To: Đến: From: Từ: Select icon Chọn biểu tượng Message length Độ dài của tin nhẳn Toggle encryption Mã hóa bập bênh Add URL Thêm URL User info Thông tin về người sử dụng Message history Lược sử tin nhẳn Subject: Chủ đề: &Close &Đóng &Next &Tới &Quote Trích &dẫn &Deny &Phản đối &Add/Auth &Thêm/phép &Send &Gởi &Reply T&rả lời Send Message Gởi tin nhẳn Warning Cảnh báo Please type in a message first. Hãy nhập một tin nhẳn trước. No recipients have been specified! Bạn chưa ghi rõ người nhận nào! <big>[System Message]</big><br>This user wants to subscribe to your presence. Click the button labelled "Add/Auth" to authorize the subscription. This will also add the person to your contact list if it is not already there. <big>[System Message]</big><br>Người sử dụng này muốn thêm bạn vào bảng liên hệ của người ấy. Nhắp vào nút gán nhãn <b>Thêm/phép</b> để cho phép hành động ấy, mà cũng thêm người ấy vào bảng liên hệ của bạn nếu người ấy chưa ở đó. <big>[System Message]</big><br>You are now authorized. <big>[System Message]</big><br>Bạn đã được cho phép rồi. <big>[System Message]</big><br>Your authorization has been removed! <big>[System Message]</big><br>Sự cho phép của bạn bị xóa bỏ rồi! Error Lỗi There was an error trying to send the message encrypted. Check your OpenPGP application/settings. Có lỗi khi cố gắng gởi tin nhẳn này bằng mã hóa. Hãy kiểm tra những thiết lập/chương trình OpenPGP. EventNotifierAction <Event notifier> <Event notifier> FancyPopup Close Đóng FileRequestDlg Identity: Nhân dạng: Send File Gởi tập tin &Send &Gởi &Close &Đóng Ready Sẵn sàng Time: Giờ: From: Từ: Receive File Nhận tập tin %1 byte(s) %1 byte(s) &Accept &Chấp nhận &Reject &Bác bỏ Warning Cảnh báo Are you sure you want to cancel the transfer? Có chắc là bạn muốn thôi chuyển giao này không? &Yes &Vâng &No &Không All files (*) Cả tập tin (*) Choose a file Chọn một tập tin Error Lỗi The file specified does not exist. Tập tin được ghi rõ không hiện có. The Jabber ID specified is not valid. Correct this and try again. Tên riêng Jabber được ghi rõ không là hợp lệ. Hãy sửa đổi rồi nhập lại. The file specified does not exist. Choose a correct file name before sending. Tập tin được ghi rõ không hiện có. Hãy chọn tên tập tin đúng trước gởi. &Cancel &Thôi Requesting... Đang thỉnh cầu... Save As Lưu như File already exists. Overwrite? Tập tin này hiện có rồi. Ghi đè không? This file is being transferred already! Tập tin này đang được chuyển giao rồi! Accepting... Đang chấp nhận... Accepted! Chấp nhận rồi! File was rejected by remote user. Tập tin này bị bác bỏ do người sử dụng từ xa. Unable to negotiate transfer. This can happen if the contact did not understand our request, or if the contact is offline. Không thỏa thuận được chuyển giao. Có lẽ người khác không hiểu sự thỉnh cầu của chúng tôi, hoăc nếu người khác ngoại tuyến. Unable to connect to peer for data transfer. Ensure that your Data Transfer settings are proper. If you are behind a NAT router or firewall then you'll need to open the proper TCP port or specify a Data Transfer Proxy in your account settings. Không kết nối được đến máy tính khác để chuyển giao dữ liệu. Hãy chắc rằng những thiết lập <b>Chuyển giao dữ liệu</b> của bạn là thích hợp. Nếu bạn phía sau cầu dẫn loaị NAT hoăc bức tường lửa thì bạn cần mở cổng loaị TCP đúng hoăc ghi rõ một <b>máy chủ ủy nhiệm để chuyển giao dữ liệu</b> trong thiết lập của tài khoản này. Failure to either connect to, or activate, the Data Transfer Proxy. This means that the Proxy service is either not functioning or it is unreachable. If you are behind a firewall, then you'll need to ensure that outgoing TCP connections are allowed. Thất bại hoăc để kết nối đến hoăc để kích hoạt <b>Máy chủ ủy nhiệm chuyển giao dữ liệu</b>. Do là dụ lịch Ủy nhiệm hoăc không hoạt động hoăc không được tới. Nếu bạn phía sau bức tường lửa thì hãy chắc rằng sự kết nối loaị TCP gởi đi được cho phép. File I/O error Lỗi loaị I/O về tập tin Unable to accept the file. Perhaps the sender has cancelled the request. Không chấp nhận được tập tin ấy. Có lẽ người gởi đã thôi sự thỉnh cầu. Sending folders is not supported. FileTransDlg N/A Không có để dùng [Done] [Xong rồi] [Error: %1] [Lỗi: %1] [Stalled] [Ngừng chạy] %1%2/s %1%2/s %1h%2m%3s remaining %1t%2p%3g còn lại File Tập tin To Cho From Từ Status Trạng thái %1h%2m%3s %1t%2p%3g Filename Tên tập tin Type Loại Upload Tải lên Download Tải xuống Peer Máy tính khác Size Cỡ Transferred Được chuyển giao rồi Time remaining Giờ còn lại Transfer Manager Công cụ để chuyển giao Clear &Finished &Xóa điều xong &Hide &Giấu Transfer Error Lỗi chuyển giao Transfer of %1 with %2 failed. Reason: %3 Chuyển giao của %1 với %2 đã thất bại rồi. Lý do: %3 File I/O error Lỗi loại I/O về tập tin FileTransUI Form1 Form1 accountlabel accountlabel To: Đến: File: Tập tin: psi/browse psi/browse Size: Cỡ: Description: Sự diễn tả: stop ngừng start bắt đầu FileTransView &Cancel &Thôi Cl&ear &Xóa FileTransferHandler Quering proxy... Đang thỉnh cầu máy chủ ủy nhiệm... Proxy query successful. Việc thỉnh cầu với máy chủ ủy nhiệm là thành công rồi.. Proxy query failed! Việc thỉnh cầu với máy chủ ủy nhiệm đã thất bại rồi! Requesting data transfer channel... Đang thỉnh cầu một kết nối để chuyển giao dữ liệu... Peer accepted request. Máy tính khác đã chấp nhận sự thỉnh cầu này rồi. Connecting to peer... Đang kết nối đến máy tính khác... Connecting to proxy... Đang kết nối đến máy chủ ủy nhiệm... Waiting for peer activation... Đang đợi máy tính khác xảy ra hoạt động... Unable to negotiate transfer. Không thỏa thuận được chuyển giao. Unable to connect to peer for data transfer. Không kết nối được đến máy tính khác để chuyển giao dữ liệu. Unable to connect to proxy for data transfer. Không kết nối được đến máy chủ ủy nhiệm để chuyển giao dữ liệu. Lost connection / Cancelled. Kết nối bị mất/hủy. FontLabel %1 %2 %1 %2 GCFindDlg Find Tìm Find: Tìm: &Close &Đóng &Find &Tìm Search string '%1' not found. Chuỗi tìm '%1' không được tìm. GCJoinDlg %1 on %2 %1 trên %2 Warning Cảnh báo Are you sure you want to cancel joining groupchat? Có chắc là bạn muốn thôi tham gia trò chuyện nhóm không? &Yes &Vâng &No &Không Error Lỗi You must fill out the fields in order to join. Bạn phải điền các trường này để tham gia được. You entered an invalid room. Bạn đã nhập một phòng không hợp lệ. You are in or joining this room already! Bạn ở hoăc đang tham gia phòng này rồi! Unable to join groupchat. Reason: %1 Không tham gia được trò chuyện nhóm. Lý do: %1 You entered an invalid room name. GCJoinUI Join Groupchat Tham gia trò chuyện nhóm Identity: Nhân dạng: ident ident Recent: Gần đây: Room information: Tin tức về phòng này: Host: Máy chủ: Room: Phòng: Nickname: Tên hiệu: &Close &Đóng psi/close psi/close &Join &Tham gia psi/groupChat psi/groupChat GCMainDlg Find Tìm &Find &Tìm Topic: Chủ đề: Set Groupchat Topic Chọn chủ đề cho trò chuyện nhóm này Enter a topic: Nhập chủ đề: has set the topic to: %1 đã chọn chủ đề này: %1 Warning Cảnh báo Are you sure you want to clear the chat window? (note: does not affect saved history) Có chắc là bạn muốn xáo cửa sổ trò chuyện này không? (Ghi chú: không ảnh hưởng đến lược sử được lưu rồi) &Yes &Vâng &No &Không Disconnected. Ngưng kết nối rồi. Reconnecting... Đang tái kết nối... Error: You are in or joining this room already! Lỗi: bạn ở hoăc đang tham gia phòng này rồi! Unable to join groupchat. Reason: %1 Không tham gia được trò chuyện nhóm này. Lý do: %1 Unexpected groupchat error: %1 Lỗi bất ngờ về trò chuyện nhóm: %1 Connected. Kết nối rồi. GCUserView Send &message &Gởi tin nhẳn Open &chat window &Mở cửa sổ trò chuyện Check &Status K&iểm tra trạng thái User &Info T&hông tin về người sử dụng GeneralGroupchatUI GeneralGroupchatUI GeneralGroupchatUI Enable word highlighting Hiệu lực việc nổi bật từ Word Highlighting Nổi bật từ Highlight lines and alert the user if this text is included in chat Trong cửa sổ trò chuyện, nổi bật đường mà bao gồm (những) từ này, và cũng cho người sử dụng biết như thế Words which will cause a notification in group chat. Những từ mà sẽ gây ra thông báo trong trò chuyện nhóm. This is the list of words which when said in group chat will cause the user to be notified. Đây là bản danh của từ mà khi được nói trong trò chuyện nhóm sẽ gây ra người sử dụng để nhận thông báo. Type a new word here and press "Add Word" for it to be added to the highlight list Ở đây nhập một từ rồi nhắp vào <b>Thêm từ</b> để thêm nó vào bản danh nổi bật Add Thêm Adds the new word to the list Thêm từ mới vào bản danh Remove Xóa bỏ Removes the selected word from the highlight list Xóa bỏ từ được chọn từ bản danh nổi bật Enable Nick Coloring Hiêu lực làm màu tên hiệu Nick Coloring Làm màu tên hiệu Colors used for nicks in groupchat Những màu được sử dụng với những tên hiệu trong trò chuyện nhóm This is the list of colours with which nicks will be drawn in group chat. Đây là bản danh của màu đối với những tên hiệu trong trò chuyện nhóm. Type a colourcode here, or press the pallette to the right Ở đây nhập một mã màu, hoăc nhắp vào bảng màu ở bên phải Adds the color to the list Thêm màu vào bản danh Adds the new color to the list Thêm màu mới vào bản danh Removes the selected color from the list Xáo bỏ màu được chọn từ bản danh GnuPG Unable to retrieve secret key list. Không thể gọi ra bản danh của khóa bí mật. Unable to retrieve public key list. Không thể gọi ra bản danh của khóa công. HistoryDlg &Latest &Vừa nhất &Previous &Trước &Next &Sau Find Tìm &Export... &Xuất khẩu... Er&ase All Xóa &hết &Close &Đóng Text files (*.txt);;All files (*.*) Tập tin văn bản (*.txt);;Cả tập tin (*.*) Export message history Xuất khẩu lược sử của tin nhẳn Confirm overwrite Xác nhận ghi đè File already exists, overwrite? Tập tin này hiện có rồi: ghi đè không? &Yes &Vâng &No &Không Confirm erase all Xác nhận xóa hết This will erase all message history for this contact! Are you sure you want to do this? Làm như thế sẽ xóa tất cả các lược sử tin nhẳn với người liên hệ này! Có chắc là bạn muốn tiếp tục không? Search string '%1' not found. Chuỗi tìm '&1' không được tìm. Already at beginning of message history. Ở đâu của lược sử tin nhẳn rồi. Error Lỗi Error writing to file. Lỗi khi viết vào tập tin. HistoryView Type Loại Origin Gốc Date Ngày Text Nội dung Open Mở Copy Sao lại To Cho From Từ HostPortEdit Host: Máy chủ: Port: Cổng: HttpConnect Authentication failed Chưa có phép Host not found Máy chủ này không được tìm Access denied Truy cập bị phản đối Connection refused Kết nối bị từ chối Invalid reply Trả lời không hợp lệ HttpProxyPost Authentication failed Không được phép Host not found Máy chủ nàu không được tìm Access denied Truy cập bị phản đối Connection refused Kết nối bị từ chối Invalid reply Trả lời không hợp lệ IconSelect No icons available Không có biểu tượng công bố IconsetDetailsDlg Iconset Details: %1 Chi tiết về bộ biểu tượng: %1 Creation date: Ngày được tạo: Version: Phiên bản: Name: Tên: Home URL: URL của trang chủ: Description: Sự diễn tả: Authors: Những nghệ sĩ: &Done &Xong rồi psi/close psi/close IconsetDisplayItem Name: '%1' Tên: '%1' IconsetEmoUI IconsetEmoUI IconsetEmoUI Enable Emoticons Hiệu lực biểu tượng xúc cảm Emoticon iconsets Bộ biểu tượng xúc cảm &Show Details &Trình bay chi tiết psi/arrowUp psi/arrowUp psi/arrowDown psi/arrowDown IconsetRosterUI IconsetRosterUI IconsetRosterUI Default Mặc định &Show Details &Trình bày chi tiết Default roster iconset: Bộ biểu tượng mặc định cho bảng liệt kê: Services Dịch vụ Use transport specific icons for contacts Sử dụng những biểu tượng dứt khoát của mạng người khác Service iconsets: Bộ biểu tượng của dịch vụ: Service Dịch vụ Iconset Bộ biểu tượng name tên transport mạng khác AIM AIM aim aim Gadu-Gadu Gadu-Gadu gadugadu gadugadu ICQ ICQ icq icq MSN MSN msn msn SMS SMS sms sms Yahoo! Yahoo! yahoo yahoo Custom Tùy chỉnh Custom iconsets: Bộ biểu tượng tùy chỉnh: &Add &Thêm &Delete &Xóa RegExp RegExp Regular Expression: regex (chữ đặc biệt để tìm): Iconset: Bộ biểu tượng: IconsetSystemUI IconsetSystemUI IconsetSystemUI System Iconset: Bộ biểu tượng của hệ điều hành Psi: &Show Details &Trình bày chi tiết Alt+S Alt+T InfoDlg Warning Cảnh báo You have not published your account information changes. Are you sure you want to discard them? Bạn chưa xuất bản sự thay đổi về thông tin của tài khoản bạn. Có chắc là bạn muốn bỏ chúng không? Close and discard Đóng và bỏ Don't close Đừng đóng Success Thành công Your account information has been published. Thông tin về tài khoản này được xuất bản rồi.. Error Lỗi Unable to retrieve your account information. Perhaps you haven't entered any yet. Không thể gọi ra thông tin về tài khoản này. Có lẽ bạn chưa nhập gì. Unable to retrieve information about this contact. Reason: %1 Không thể gọi ra thông tin gì cả về người liên hệ này. Lý do: %1 Unable to publish your account information. Reason: %1 Không thể xuất bản thông tin về tài khoản này. Lý do: %1 InfoUI User Info Tin tức về người này General Chung Birthday Ngày sinh nhật Homepage Trang chủ Full Name Tên họ Phone # Số đt E-Mail Địa chỉ thư Nickname Tên hiệu Location Vị trí Country Nước Postal Code Mã bưu điện State Tiểu bang City Thành phố Street Đường Work Nơi việc làm Company Công ty Position Nghệ nghiệp Department Bộ Role Nhiệm vụ About Về &Publish &Xuất bản &Retrieve &Gọi ra psi/reload psi/reload &Close &Đóng psi/close psi/close JLTestDlg Connect Kết nối Accept Chấp nhận Close Đóng Error Lỗi Connection closed. Kết nối này xóng rồi. Stream or connection error. Lỗi dòng hay lỗi kết nối. JT_VCard No VCard available Không có vCard công bố LookFeelToolbarsUI LookFeelToolbarsUI LookFeelToolbarsUI Toolbar: Dải dụng cụ: &Add &Thêm Alt+A Alt+T &Delete &Xóa bỏ Alt+D Alt+X Name: TTên: Enabled Được hiệu lực rồi Specifies, whether toolbar is enabled and visible. Ghi rõ nếu dải dụng cụ được hiệu lực và hữu hình đều. Locked Được khóa rồi Specifies, whether it is possible to move toolbar. Ghi rõ nếu có thể di động dải dụng cụ. Stretchable Có thể căng ra Specifies, whether toolbar is stretchable. Note: it is impossible to dock stretchable toolbar. Uncheck that check box, click apply, dock the toolbar, and then check stretchable again. Ghi rõ nếu dải dụng cụ có thể căng ra hay không. Ghi chú: không thể cụ neo dải dụng cụ có thể căng ra. Hãy xóa dấu trong hộp chọn ấy, nhắp vào <b>Áp dụng</b>, cụ neo dải dụng cụ và nhắp vào <b>Có thể căng ra</b> lại. Change Position (Advanced) Đổi ví trị (cấp cao) A&vailable Actions: Những hành động: Name Tên ... ... psi/arrowUp psi/arrowUp psi/arrowLeft psi/arrowLeft psi/arrowDown psi/arrowDown psi/arrowRight psi/arrowRight Curr&ent Actions: Những hành động &hiện thời: MainWin View Groups Xem nhóm Toggle visibility of special roster groups Bập bênh sự hữu hình của nhóm đặc biệt trong bẳng liệt kê Show Offline Contacts Trình bày người liên hệ ngoại tuyến Toggles visibility of offline contacts in roster Bập bênh sự hữu hình của người liên hệ ngoại tuyến trong bảng liệt kê Show Away/XA/DnD Trình bày người 'không ở đây chốc lát/cho đến ... /Đừng làm phiên' Toggles visibility of away/xa/dnd contacts in roster Bập bênh sự hữu hình của người 'không ở đây chốc lát/cho đến ... /Đừng làm phiên' trong bảng liệt kê Show Hidden Trình bày người được giấu Toggles visibility of hidden contacts in roster Bập bênh sự hữu hình của người được giấu trong bảng liệt kê Show Agents/Transports Trình bày Tác nhân/Truyền tải Toggles visibility of agents/transports in roster Bập bênh sự hữu hình của tác nhân/truyền tải trong bảng liệt kê Special item that displays number of pending events Mục đặc biệt mà trình bày số việc chưa giải quyết &Add a contact Thêm &người liên hệ &Manage services Q&uản lý dịch vụ &XML Console Bàn giao tiếp &XML Service &Discovery Tìm ra dịch vụ ReadMe Đọc đi &ReadMe &Đọc đi Show Read Me file Trình bày tập tin <b>Đọc đi</b> Psi Handbook (Online) Sổ tay hướng dẫn Psi (trực tuyến) Psi &Handbook (Online) &Sổ tay hướng dẫn Psi (trực tuyến) Report a Bug Trình báo một thiếu sót kỹ thuật Report a &Bug Trình báo một t&hiếu sót kỹ thuật About Về &About &Về About Qt Về Qt About &Qt Về &Qt New blank message Tin nhẳn trống mới New &blank message Tin nhẳn trống &mới Join Groupchat Tham gia trò chuyện nhóm Join &Groupchat &Tham gia trò chuyện nhóm Account Setup Thiết lập tài khoản Acc&ount Setup Th&iết lập tài khoản Options Tùy chọn &Options Tùy &chọn Configure Toolbars Định cấu hình dải dụng cụ Configure Tool&bars Đị&nh cấu hi nh dải dụng cụ Change Profile Đổi tiểu sử sơ lược &Change profile Đổi tiểu sử sơ &lược Play sounds Phát âm thanh Play &sounds &Phát âm thanh Toggles whether sound should be played or not Bập bênh nếu âm thanh được phát hay không Quit Thóat &Quit &Thó&at Quits Psi Thóat Psi Tip of the Day Lời khuyên của hôm nay &Tip of the Day Lời &khuyên của hôm nay See many useful tips Xem nhiều lời khuyên có ích Transfer Manager Công cụ để chuyển giao Trans&fer Manager C&ông cụ để chuyển giao Opens the Transfer Manager dialog Mở hộp thoại <b>Công cụ để chuyển giao</b> Changes your global status to '%1' Đổi trạng thái toàn cục của bạn đến '%1' Online trực tuyến Free for Chat có rảnh để trò chuyện Away không ở đây chốc lát XA không ở đây cho đến ... DND "Đừng làm phiền" Invisible vô hình Offline ngoại tuyến &Psi &Psi The main Psi button, that provides access to many actions Nút chính của Psi, mà cho người sử dụng vào nhiều hành động &Status &Trạng thái Provides a convenient way to change and to get information about current status Cho một cách tiện để thay đổi trạng thái hiện thời và lấy tin tức về nó <Separator> <Separator> Separator Cái ngăn cách Spacer provides spacing to separate actions Cái 'spacer' ngăn cách những hành động khác Connection is encrypted Kết nối này được mã hóa rồi Connection is not encrypted Kết nối này không được mã hóa &Help &Giúp Receive next event Nhận sự việc tới Un&hide &Đừng giấu &Hide G&iấu Connecting Đang kết nối 1 event received 1 sự việc được nhận rồi %1 events received %1 sự việc được nhận rồi Menu Preferences Tham chiếu General Chung Status View Tools Help MiniClient Server Authentication Việc cho phép máy chủ The %1 certificate failed the authenticity test. Chứng nhận %1 đã thất bại thách xác thực rồi. Reason: %1 Lý do: %1 &De